형평성이 · 형평성을
tính công bằng, sự công bằng
Ví dụ
이번 정책은 형평성에 어긋난다는 비판을 받았어요.
Chính sách lần này bị chỉ trích là đi ngược lại sự công bằng.
Thành phần từ
형 cân+평 bằng+성 tính
형평 "cân bằng, công bằng" (ngang bằng như chiếc cân thăng bằng) + -성 "tính". Hán Việt: hành bình tính.