오픈런이 · 오픈런을 · verb: 오픈런하다
xếp hàng từ sớm rồi chạy ùa vào khi cửa hàng mở cửa
Ví dụ
한정판 운동화를 사려고 아침부터 오픈런했어요.
Tôi đã xếp hàng từ sáng để lao vào ngay khi mở cửa mua giày thể thao phiên bản giới hạn.
Thành phần từ
Tiếng Anh kiểu Hàn từ "open" + "run": chạy vào ngay khi cửa vừa mở.
Bạn nên biết
Dùng cho cửa hàng hàng hiệu, sản phẩm giới hạn, tiệm bánh nổi tiếng, và trên tin tức còn dùng cho các phòng khám nhi đông đúc.
Từ liên quan