자율이 · 자율을
sự tự chủ, tự quản, tự giác
Ví dụ
우리 학교는 학생들의 자율을 존중해요.
Trường chúng tôi tôn trọng sự tự chủ của học sinh.
Thành phần từ
자 tự+율 luật
Nghĩa đen là "tự đặt luật cho mình". Hán Việt: tự luật (tiếng Việt nói "tự chủ, tự giác").
Bạn nên biết
Từ ghép hay gặp: 자율 주행 "tự lái", 자율 학습 "tự học".
Từ liên quan