횡설수설이 · 횡설수설을
nói năng lộn xộn, nói lung tung
Ví dụ
그는 너무 긴장해서 면접에서 횡설수설했어요.
Anh ấy hồi hộp quá nên nói năng lộn xộn trong buổi phỏng vấn.
Thành phần từ
횡 ngang+설 nói+수 dọc+설 nói
Nghĩa đen là "nói ngang, nói dọc". Hán Việt: hoành thuyết thụ thuyết.
Từ liên quan