더러는 ~기도 해요
đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)
Ví dụ
더러는 혼자 여행하는 것도 좋아요.
Thỉnh thoảng đi du lịch một mình cũng hay.
Thành phần từ
Từ 더러 "một số, đôi khi" + trợ từ chủ đề 는.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
더러는 ~기도 해요
đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)
Ví dụ
더러는 혼자 여행하는 것도 좋아요.
Thỉnh thoảng đi du lịch một mình cũng hay.
Thành phần từ
Từ 더러 "một số, đôi khi" + trợ từ chủ đề 는.