빌미가 · 빌미를
cái cớ, nguyên cớ, kẽ hở (để điều xấu xảy ra)
Ví dụ
작은 실수가 상대 팀에게 공격의 빌미를 주었어요.
Một lỗi nhỏ đã tạo kẽ hở cho đội đối phương tấn công.
Bạn nên biết
Mẫu thường gặp: 빌미를 주다 (tạo cớ cho ai) và 빌미로 삼다 (lấy làm cái cớ).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
빌미가 · 빌미를
cái cớ, nguyên cớ, kẽ hở (để điều xấu xảy ra)
Ví dụ
작은 실수가 상대 팀에게 공격의 빌미를 주었어요.
Một lỗi nhỏ đã tạo kẽ hở cho đội đối phương tấn công.
Bạn nên biết
Mẫu thường gặp: 빌미를 주다 (tạo cớ cho ai) và 빌미로 삼다 (lấy làm cái cớ).
Từ liên quan