척박해요 · 척박했어요 · 척박한 (+noun)
cằn cỗi, bạc màu (đất); khắc nghiệt (môi trường)
Ví dụ
이 땅은 척박해서 농사짓기 어려워요.
Đất ở đây cằn cỗi nên khó trồng trọt.
Thành phần từ
척 gầy+박 mỏng
Nghĩa đen là đất "gầy và mỏng". Hán Việt: tích bạc.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho điều kiện khó khăn: 척박한 환경 "môi trường khắc nghiệt".
Từ liên quan