Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

갑론을박

gamnoneulbak [감노늘박]

갑론을박이 · 갑론을박을

tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào

Ví dụ

그 문제를 두고 회의에서 갑론을박이 벌어졌어요.

Trong cuộc họp đã nổ ra tranh cãi qua lại về vấn đề đó.

Thành phần từ

갑 thứ nhất (Giáp)론 bàn luận을 thứ hai (Ất)박 bác bỏ

Nghĩa đen là "Giáp bàn, Ất bác". Hán Việt: giáp luận ất bác.

Bạn nên biết

Phát âm là [감노늘박] do biến âm mũi hóa; thường dùng 갑론을박이 벌어지다 hoặc 이어지다.