갑론을박이 · 갑론을박을
tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào
Ví dụ
그 문제를 두고 회의에서 갑론을박이 벌어졌어요.
Trong cuộc họp đã nổ ra tranh cãi qua lại về vấn đề đó.
Thành phần từ
갑 thứ nhất (Giáp)+론 bàn luận+을 thứ hai (Ất)+박 bác bỏ
Nghĩa đen là "Giáp bàn, Ất bác". Hán Việt: giáp luận ất bác.
Bạn nên biết
Phát âm là [감노늘박] do biến âm mũi hóa; thường dùng 갑론을박이 벌어지다 hoặc 이어지다.
Từ liên quan