지하자원이 · 지하자원을
tài nguyên khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất
Ví dụ
이 나라는 석유 같은 지하자원이 풍부합니다.
Nước này giàu tài nguyên khoáng sản như dầu mỏ.
Thành phần từ
지 đất+하 dưới+자 của cải+원 nguồn
Nghĩa đen là "tài nguyên dưới mặt đất". Hán Việt: địa hạ tư nguyên.