장담해요 · 장담했어요 · 장담할 거예요 · 장담하세요
cam đoan, đảm bảo, dám chắc
Ví dụ
이번 경기는 우리 팀이 이길 거라고 장담해요.
Tôi dám chắc trận này đội mình sẽ thắng.
Thành phần từ
장 mạnh mẽ+담 nói chuyện
Nghĩa đen là "lời nói mạnh mẽ". Hán Việt: tráng đàm.
Bạn nên biết
Mẫu rất thường gặp là 장담할 수 없다 "tôi không dám chắc".