밀접 접촉자가 · 밀접 접촉자를
người tiếp xúc gần (F1)
Ví dụ
밀접 접촉자로 분류돼서 검사를 받았어요.
Tôi bị xếp vào diện tiếp xúc gần nên đã đi xét nghiệm.
Thành phần từ
밀 dày, gần+접 tiếp+접 tiếp+촉 chạm+자 người
密接 "gần gũi" + 接觸 "tiếp xúc" + 者 "người". Hán Việt: mật tiếp tiếp xúc giả ("tiếp xúc" giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [밀쩝 접촉짜]. Cơ quan y tế dùng từ này: 밀접 접촉자로 분류되다 "bị xếp vào diện tiếp xúc gần".