담합이 · 담합을
sự thông đồng, cấu kết làm giá
Ví dụ
건설사들이 가격을 담합해서 벌금을 냈어요.
Các công ty xây dựng đã thông đồng làm giá nên bị phạt tiền.
Thành phần từ
담 bàn+합 hợp lại
Nghĩa đen là "bàn bạc rồi thống nhất". Hán Việt: đàm hợp.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
담합이 · 담합을
sự thông đồng, cấu kết làm giá
Ví dụ
건설사들이 가격을 담합해서 벌금을 냈어요.
Các công ty xây dựng đã thông đồng làm giá nên bị phạt tiền.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bàn bạc rồi thống nhất". Hán Việt: đàm hợp.