일삼아요 · 일삼았어요 · 일삼을 거예요 · 일삼으세요
quen thói, thường xuyên làm (việc xấu)
Ví dụ
그 정치인은 막말을 일삼다가 결국 사퇴했어요.
Chính trị gia đó quen thói ăn nói lỗ mãng và cuối cùng đã phải từ chức.
Thành phần từ
Nghĩa đen là 일 "công việc" cộng với 삼다 "lấy làm" — coi việc xấu như công việc của mình.
Bạn nên biết
Hầu như luôn mang nghĩa tiêu cực: 거짓말, 폭력, 비리를 일삼다.