일파만파가 · 일파만파를 (often 일파만파로 번지다/퍼지다)
lan rộng như vết dầu loang, ngày càng lan rộng (bê bối, vấn đề)
Ví dụ
그 거짓말 때문에 논란이 일파만파로 번졌어요.
Vì lời nói dối đó mà tranh cãi ngày càng lan rộng.
Thành phần từ
일 một+파 sóng+만 vạn+파 sóng
Nghĩa đen là "một con sóng thành vạn con sóng". Hán Việt: nhất ba vạn ba.
Bạn nên biết
Từ ngữ tin tức: 사건/논란/의혹이 일파만파로 번지다 hoặc 일파만파 확산되다.
Từ liên quan