소재가 · 소재를
chất liệu, vật liệu; đề tài, chất liệu (sáng tác)
Ví dụ
이 옷은 가볍고 시원한 소재로 만들었어요.
Bộ quần áo này được làm từ chất liệu nhẹ và mát.
Thành phần từ
소 mộc, thô+재 vật liệu
Nghĩa đen là "vật liệu thô"; cũng là "chất liệu" cho một câu chuyện hay bộ phim. Hán Việt: tố tài.
Bạn nên biết
Từ đồng âm 소재 (所在) nghĩa là "nơi ở, tung tích" (sở tại), như 소재를 파악하다 "xác định tung tích".