하락세가 · 하락세를
đà giảm, xu hướng đi xuống
Ví dụ
주가가 일주일째 하락세를 보이고 있습니다.
Giá cổ phiếu đã giảm liên tục suốt một tuần.
Thành phần từ
하 xuống+락 rơi+세 thế, đà
-세 = "thế, đà": 하락세, 상승세, 증가세. Hán Việt: hạ lạc thế.
Bạn nên biết
Phát âm là [하락쎄]; thường đi với 보이다 hoặc 이어지다.
Từ liên quan