지능이 · 지능을
trí thông minh, trí năng
Ví dụ
돌고래는 지능이 아주 높은 동물로 알려져 있어요.
Cá heo được biết đến là loài động vật có trí thông minh rất cao.
Thành phần từ
지 hiểu biết+능 năng lực
Nghĩa đen là "khả năng hiểu biết". Hán Việt: tri năng.
Bạn nên biết
AI là 인공 지능 (trí tuệ nhân tạo); IQ là 지능 지수, nhưng phần lớn mọi người chỉ nói 아이큐.
Từ liên quan