덤덤해요 · 덤덤했어요 · 덤덤한 (+noun)
bình thản, điềm nhiên, thản nhiên; nhạt (vị)
Ví dụ
그는 나쁜 소식을 듣고도 덤덤했어요.
Anh ấy vẫn bình thản dù nghe tin xấu.
Thành phần từ
Từ láy âm tiết; dạng mạnh hơn là 무덤덤하다 "hoàn toàn dửng dưng".
Bạn nên biết
Cũng dùng cho món ăn: 맛이 덤덤하다 "vị nhạt nhẽo".