외주가 · 외주를
thuê ngoài, outsourcing
Ví dụ
디자인 작업은 외주를 주기로 했어요.
Chúng tôi quyết định thuê ngoài phần việc thiết kế.
Thành phần từ
외 bên ngoài+주 đặt hàng
Nghĩa đen là "đặt hàng bên ngoài". Hán Việt: ngoại chú.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
외주가 · 외주를
thuê ngoài, outsourcing
Ví dụ
디자인 작업은 외주를 주기로 했어요.
Chúng tôi quyết định thuê ngoài phần việc thiết kế.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt hàng bên ngoài". Hán Việt: ngoại chú.
Từ liên quan