Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

외주

oeju

외주가 · 외주를

thuê ngoài, outsourcing

Ví dụ

디자인 작업은 외주를 주기로 했어요.

Chúng tôi quyết định thuê ngoài phần việc thiết kế.

Thành phần từ

외 bên ngoài주 đặt hàng

Nghĩa đen là "đặt hàng bên ngoài". Hán Việt: ngoại chú.