Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

방임

bangim

방임이 · 방임을

sự bỏ mặc, sự sao nhãng; sự phóng nhiệm, để mặc

Ví dụ

아이를 돌보지 않고 방임하는 것도 일종의 학대입니다.

Bỏ mặc không chăm sóc con cái cũng là một dạng ngược đãi.

Thành phần từ

방 thả임 mặc cho

Nghĩa đen là "thả ra và để mặc". Hán Việt: phóng nhiệm (như "tự do phóng nhiệm").

Bạn nên biết

아동 방임 là thuật ngữ chuẩn trên báo chí và trong luật chỉ việc bỏ mặc trẻ em.