방임이 · 방임을
sự bỏ mặc, sự sao nhãng; sự phóng nhiệm, để mặc
Ví dụ
아이를 돌보지 않고 방임하는 것도 일종의 학대입니다.
Bỏ mặc không chăm sóc con cái cũng là một dạng ngược đãi.
Thành phần từ
방 thả+임 mặc cho
Nghĩa đen là "thả ra và để mặc". Hán Việt: phóng nhiệm (như "tự do phóng nhiệm").
Bạn nên biết
아동 방임 là thuật ngữ chuẩn trên báo chí và trong luật chỉ việc bỏ mặc trẻ em.