불경이 · 불경을
kinh Phật
Ví dụ
스님이 법당에서 불경을 읽고 계세요.
Nhà sư đang tụng kinh Phật trong chính điện.
Thành phần từ
불 Phật+경 kinh
Nghĩa đen là "kinh của Phật". Hán Việt: Phật kinh.
Bạn nên biết
Từ đồng âm 불경 (不敬) nghĩa là "bất kính", như 불경스럽다 "vô lễ".
Từ liên quan