용두사미가 · 용두사미를
đầu voi đuôi chuột
Ví dụ
새해 계획이 또 용두사미로 끝났어요.
Kế hoạch năm mới của mình lại đầu voi đuôi chuột rồi.
Thành phần từ
용 rồng+두 đầu+사 rắn+미 đuôi
Nghĩa đen là "đầu rồng, đuôi rắn". Hán Việt: long đầu xà vĩ — tiếng Việt nói "đầu voi đuôi chuột".
Bạn nên biết
Mẫu câu hay gặp: 용두사미로 끝나다 "kết thúc đầu voi đuôi chuột".