출토가 · 출토를
được đào lên, xuất thổ (hiện vật)
Ví dụ
이 오래된 무덤에서 신라 시대의 금관이 출토되었습니다.
Một chiếc mũ vàng thời Silla đã được tìm thấy trong ngôi mộ cổ này.
Thành phần từ
출 ra+토 đất
Nghĩa đen là "ra khỏi đất". Hán Việt: xuất thổ.
Bạn nên biết
발굴 là hành động đào bới; 출토 là việc hiện vật lộ ra: 유물이 출토되다.
Từ liên quan