Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

출토

chulto

출토가 · 출토를

được đào lên, xuất thổ (hiện vật)

Ví dụ

이 오래된 무덤에서 신라 시대의 금관이 출토되었습니다.

Một chiếc mũ vàng thời Silla đã được tìm thấy trong ngôi mộ cổ này.

Thành phần từ

출 ra토 đất

Nghĩa đen là "ra khỏi đất". Hán Việt: xuất thổ.

Bạn nên biết

발굴 là hành động đào bới; 출토 là việc hiện vật lộ ra: 유물이 출토되다.