한술 더 떠요 · 한술 더 떴어요 · 한술 더 떠서 (ㅡ drops)
còn quá đáng hơn, được nước lấn tới
Ví dụ
형이 늦게 왔는데 동생은 한술 더 떠서 아예 안 왔어요.
Anh trai đến muộn, còn em trai còn quá đáng hơn, chẳng thèm đến luôn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "múc thêm một thìa nữa"; 술 ở đây nghĩa là một thìa.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tiêu cực: ai đó còn tệ hơn người kia.