Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

한술 더 뜨다

hansul deo tteuda

한술 더 떠요 · 한술 더 떴어요 · 한술 더 떠서 (ㅡ drops)

còn quá đáng hơn, được nước lấn tới

Ví dụ

형이 늦게 왔는데 동생은 한술 더 떠서 아예 안 왔어요.

Anh trai đến muộn, còn em trai còn quá đáng hơn, chẳng thèm đến luôn.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "múc thêm một thìa nữa"; 술 ở đây nghĩa là một thìa.

Bạn nên biết

Thường mang nghĩa tiêu cực: ai đó còn tệ hơn người kia.