열풍이 · 열풍을
cơn sốt, trào lưu; gió nóng
Ví dụ
요즘 전 세계적으로 케이팝 열풍이 불고 있어요.
Dạo này cơn sốt K-pop đang lan khắp thế giới.
Thành phần từ
열 nóng+풍 gió
Nghĩa đen là "gió nóng". Hán Việt: nhiệt phong.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
열풍이 · 열풍을
cơn sốt, trào lưu; gió nóng
Ví dụ
요즘 전 세계적으로 케이팝 열풍이 불고 있어요.
Dạo này cơn sốt K-pop đang lan khắp thế giới.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "gió nóng". Hán Việt: nhiệt phong.