Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

경매

gyeongmae

경매가 · 경매를

đấu giá, bán đấu giá

Ví dụ

그 그림은 경매에서 십억 원에 팔렸습니다.

Bức tranh đó đã được bán với giá một tỷ won trong buổi đấu giá.

Thành phần từ

경 cạnh tranh매 bán

Nghĩa đen là "bán cạnh tranh". Hán Việt: cạnh mại.

Bạn nên biết

경매에 나오다 = được đưa ra đấu giá; 경매에 부치다 = đem ra đấu giá.