교양인이 · 교양인을
người có học thức, người có văn hóa
Ví dụ
교양인이 되려면 책을 많이 읽어야 해요.
Muốn trở thành người có học thức thì phải đọc nhiều sách.
Thành phần từ
교 dạy+양 nuôi dưỡng+인 người
Nghĩa đen là "người được giáo dưỡng". Hán Việt: giáo dưỡng nhân.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
교양인이 · 교양인을
người có học thức, người có văn hóa
Ví dụ
교양인이 되려면 책을 많이 읽어야 해요.
Muốn trở thành người có học thức thì phải đọc nhiều sách.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "người được giáo dưỡng". Hán Việt: giáo dưỡng nhân.