Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

교양인

gyoyangin

교양인이 · 교양인을

người có học thức, người có văn hóa

Ví dụ

교양인이 되려면 책을 많이 읽어야 해요.

Muốn trở thành người có học thức thì phải đọc nhiều sách.

Thành phần từ

교 dạy양 nuôi dưỡng인 người

Nghĩa đen là "người được giáo dưỡng". Hán Việt: giáo dưỡng nhân.