마지못해 + 사과하다 / 따르다 / 대답하다
miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không cam lòng
Ví dụ
그는 사람들 앞에서 마지못해 사과했어요.
Anh ta miễn cưỡng xin lỗi trước mặt mọi người.
Thành phần từ
Từ 마지못하다, có lẽ từ 말지 못하다 "không thể từ chối".
Bạn nên biết
Phát âm là [마지모태]: ㅅ trước ㅎ biến thành âm bật hơi ㅌ.