탈북자가 · 탈북자를
người đào thoát khỏi Triều Tiên
Ví dụ
탈북자들이 한국 사회에 적응하는 것은 쉽지 않아요.
Người đào thoát khỏi Triều Tiên không dễ thích nghi với xã hội Hàn Quốc.
Thành phần từ
탈 thoát+북 bắc+자 người
Nghĩa đen là "người thoát khỏi phương Bắc". -자 = người làm việc đó: 과학자, 운전자. Hán Việt: thoát Bắc giả.
Bạn nên biết
Phát âm là [탈북짜]; trong văn bản chính thức nhiều người thích dùng từ nhẹ nhàng hơn là 북한이탈주민.