임시방편이 · 임시방편을
giải pháp tạm thời, biện pháp tình thế
Ví dụ
테이프로 붙인 건 임시방편일 뿐이에요.
Dán băng dính chỉ là giải pháp tạm thời thôi.
Thành phần từ
임 lâm, gặp+시 thời+방 phương cách+편 tiện lợi
Nghĩa đen là "cách tiện lợi trước mắt". Hán Việt: lâm thời phương tiện ("lâm thời" = tạm thời; "phương tiện" ở đây là cách thức tiện lợi, không phải xe cộ).