향유해요 · 향유했어요 · 향유할 거예요 · 향유하세요
hưởng thụ, được hưởng (quyền lợi, văn hóa)
Ví dụ
모든 시민은 문화생활을 향유할 권리가 있습니다.
Mọi công dân đều có quyền hưởng thụ đời sống văn hóa.
Thành phần từ
향 hưởng+유 có
Nghĩa đen là "hưởng và có". Hán Việt: hưởng hữu.
Bạn nên biết
Trang trọng; trong hội thoại, 누리다 tự nhiên hơn.
Từ liên quan