선택지가 · 선택지를
phương án lựa chọn; các đáp án (trong bài thi trắc nghiệm)
Ví dụ
지금으로서는 이 방법 말고 다른 선택지가 없어요.
Hiện tại ngoài cách này ra thì không còn lựa chọn nào khác.
Thành phần từ
선 chọn+택 lựa+지 chi, nhánh
Nghĩa đen là "các nhánh để chọn". Hán Việt: tuyển trạch chi.
Bạn nên biết
Phát âm là [선택찌]; ban đầu là từ dùng trong thi cử nhưng nay dùng cả cho lựa chọn trong đời: 선택지가 많다.