결집해요 · 결집했어요 · 결집할 거예요 · 결집하세요
tập hợp, đoàn kết, quy tụ (lực lượng)
Ví dụ
시민들이 환경을 지키기 위해 한마음으로 결집했습니다.
Người dân đã đồng lòng tập hợp lại để bảo vệ môi trường.
Thành phần từ
결 kết, buộc+집 tập hợp
Nghĩa đen là "buộc lại và gom lại". Hán Việt: kết tập (gần với "tập kết" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Kết hợp thường gặp: 힘을 결집하다, 지지를 결집하다 "tập hợp sức mạnh / sự ủng hộ".
Từ liên quan