Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

첫발을 내딛다

cheotbareul naeditda [첟빠를 내딛따]

첫발을 내디뎌요 · 첫발을 내디뎠어요 · 첫발을 내딛는

bước những bước đầu tiên, khởi đầu

Ví dụ

졸업 후 사회인으로서 첫발을 내디뎠어요.

Sau khi tốt nghiệp, mình đã bước những bước đầu tiên vào đời với tư cách người đi làm.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "đặt bàn chân đầu tiên".

Bạn nên biết

내딛다 là dạng rút gọn của 내디디다; trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm phải dùng dạng đầy đủ: 내디뎌요, không phải 내딛어요.