첫발을 내디뎌요 · 첫발을 내디뎠어요 · 첫발을 내딛는
bước những bước đầu tiên, khởi đầu
Ví dụ
졸업 후 사회인으로서 첫발을 내디뎠어요.
Sau khi tốt nghiệp, mình đã bước những bước đầu tiên vào đời với tư cách người đi làm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt bàn chân đầu tiên".
Bạn nên biết
내딛다 là dạng rút gọn của 내디디다; trước đuôi bắt đầu bằng nguyên âm phải dùng dạng đầy đủ: 내디뎌요, không phải 내딛어요.