원자재가 · 원자재를
nguyên vật liệu, nguyên liệu thô
Ví dụ
원자재 가격이 올라서 제품 가격도 올랐어요.
Giá nguyên vật liệu tăng nên giá sản phẩm cũng tăng theo.
Thành phần từ
원 gốc+자 vật tư+재 vật liệu
원 "nguyên, gốc" + 자재 "vật tư": thứ đưa vào trước khi chế biến. Hán Việt: nguyên tư tài.
Từ liên quan