핵무기가 · 핵무기를
vũ khí hạt nhân
Ví dụ
국제 사회는 핵무기 개발을 막기 위해 노력하고 있습니다.
Cộng đồng quốc tế đang nỗ lực ngăn chặn việc phát triển vũ khí hạt nhân.
Thành phần từ
핵 hạt nhân+무 võ+기 khí cụ
핵 "hạt nhân" + 무기 "vũ khí". Hán Việt: hạch vũ khí (hạch = hạt nhân).
Bạn nên biết
Phát âm là [행무기]: ㄱ trước ㅁ biến thành ㅇ (mũi hóa).
Từ liên quan