묵과해요 · 묵과했어요 · 묵과할 거예요 · 묵과하세요
làm ngơ, nhắm mắt cho qua, dung túng
Ví dụ
이런 부정행위는 절대 묵과할 수 없습니다.
Hành vi gian lận như thế này tuyệt đối không thể làm ngơ.
Thành phần từ
묵 im lặng+과 qua
Nghĩa đen là "lặng lẽ cho qua". Hán Việt: mặc quá.
Bạn nên biết
Khác với 간과하다 (không nhận ra), 묵과하다 là nhận ra nhưng vẫn im lặng.