정립해요 · 정립했어요 · 정립할 거예요 · 정립하세요
xác lập, định hình (khái niệm, lý thuyết)
Ví dụ
그는 새로운 이론을 정립하는 데 평생을 바쳤어요.
Ông ấy đã cống hiến cả đời để xây dựng một lý thuyết mới.
Thành phần từ
정 định+립 đứng
Nghĩa đen là "cố định vào chỗ". Hán Việt: định lập.
Bạn nên biết
Phát âm là [정니파다]; 정립 dùng cho tư tưởng (개념, 가치관), còn 확립 hợp với hệ thống và trật tự.