유독이 · 유독을
độc hại, có độc
Ví dụ
공장에서 유독 가스가 새어 나와 주민들이 대피했습니다.
Khí độc rò rỉ từ nhà máy khiến người dân phải sơ tán.
Thành phần từ
유 có+독 độc
Nghĩa đen là "có độc". Hán Việt: hữu độc.
Bạn nên biết
Thường đứng trước danh từ: 유독 가스, 유독 물질. Đừng nhầm với trạng từ 유독 "riêng, đặc biệt là".