증시가 · 증시를
thị trường chứng khoán
Ví dụ
금리 인상 소식에 증시가 크게 떨어졌습니다.
Trước tin tăng lãi suất, thị trường chứng khoán đã giảm mạnh.
Thành phần từ
증 chứng khoán+시 chợ
Viết tắt của 증권 시장 "thị trường chứng khoán". Hán Việt: chứng thị.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
증시가 · 증시를
thị trường chứng khoán
Ví dụ
금리 인상 소식에 증시가 크게 떨어졌습니다.
Trước tin tăng lãi suất, thị trường chứng khoán đã giảm mạnh.
Thành phần từ
Viết tắt của 증권 시장 "thị trường chứng khoán". Hán Việt: chứng thị.