여간 + adj + -지 않다 · 여간 -ㄴ 게 아니다 (= very)
(đi với phủ định) vô cùng, không phải thường, chẳng phải ít
Ví dụ
혼자서 아이 셋을 키우는 건 여간 힘든 일이 아니에요.
Một mình nuôi ba đứa con đâu phải chuyện dễ.
Thành phần từ
Luôn đi với phủ định để mang nghĩa ngược lại: "không ít" nghĩa là "rất".
Bạn nên biết
여간 어렵지 않다 nghĩa là "cực kỳ khó", chứ không phải "không khó".
Từ liên quan