승부수가 · 승부수를
nước đi quyết định, canh bạc quyết định
Ví dụ
회사는 신제품 출시로 마지막 승부수를 띄웠습니다.
Công ty đã tung ra nước đi quyết định cuối cùng bằng việc ra mắt sản phẩm mới.
Thành phần từ
승 thắng+부 thua+수 nước đi
Từ cờ vây: nghĩa đen là "nước đi quyết định thắng thua". Hán Việt: thắng phụ thủ.
Bạn nên biết
Động từ hay đi kèm: 승부수를 던지다 hoặc 승부수를 띄우다 (tung ra nước đi táo bạo quyết định).