출사표가 · 출사표를
lời tuyên bố tham gia (tranh cử, thi đấu)
Ví dụ
그는 다음 시장 선거에 출사표를 던졌습니다.
Ông ấy đã tuyên bố ra tranh cử thị trưởng kỳ tới.
Thành phần từ
출 ra+사 quân đội+표 tờ biểu
Từ bài biểu nổi tiếng "Xuất sư biểu" của Gia Cát Lượng dâng lên trước khi xuất quân. Hán Việt: xuất sư biểu.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng dạng 출사표를 던지다 "tuyên bố tham chiến, ra tranh cử".
Từ liên quan