폐쇄적인 (+noun) · 폐쇄적이에요 · 폐쇄적으로
khép kín, bảo thủ, bài ngoại
Ví dụ
그 회사는 분위기가 폐쇄적이라서 새 의견을 잘 안 받아들여요.
Công ty đó có bầu không khí khép kín nên ít khi tiếp thu ý kiến mới.
Thành phần từ
폐 đóng+쇄 khóa+적 tính
Nghĩa đen là tính cách "đóng và khóa". Hán Việt: bế tỏa (như trong "bế quan tỏa cảng").
Từ liên quan