Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

믿는 도끼에 발등 찍힌다

minneun dokkie baldeung jjikinda [민는 도끼에 발뜽 찌킨다]

믿는 도끼에 발등 찍혔어요 · 믿는 도끼에 발등 찍힌 기분이에요

bị chính người mình tin phản bội, tin nhầm người

Ví dụ

가장 친한 친구가 비밀을 말하다니, 믿는 도끼에 발등 찍혔어요.

Bạn thân nhất lại đi kể bí mật của mình, đúng là bị chính người mình tin đâm sau lưng.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "chiếc rìu mình tin lại bổ vào mu bàn chân mình".

Bạn nên biết

Thường dùng ở thì quá khứ: 믿는 도끼에 발등 찍혔다.