치유해요 · 치유했어요 · 치유할 거예요 · 치유하세요
chữa lành, hàn gắn
Ví dụ
음악은 상처받은 마음을 치유하는 힘이 있어요.
Âm nhạc có sức mạnh chữa lành trái tim bị tổn thương.
Thành phần từ
치 chữa+유 lành
Nghĩa đen là "chữa cho đến khi lành". Hán Việt: trị dũ (dũ = lành bệnh).
Bạn nên biết
치유 thường là chữa lành về mặt cảm xúc, tinh thần; còn 치료 là điều trị y khoa.
Từ liên quan