경감해요 · 경감했어요 · 경감할 거예요 · 경감하세요
giảm bớt, giảm nhẹ (gánh nặng)
Ví dụ
정부는 서민의 세금 부담을 경감하기 위해 노력하고 있습니다.
Chính phủ đang nỗ lực giảm bớt gánh nặng thuế cho người dân bình thường.
Thành phần từ
경 nhẹ+감 giảm
Nghĩa đen là "làm nhẹ và giảm đi". Hán Việt: khinh giảm.
Từ liên quan