Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

휴재

hyujae

휴재가 · 휴재를

tạm ngưng đăng (truyện dài kỳ), nghỉ ra chương

Ví dụ

작가님 건강 문제로 이번 주는 휴재래요.

Nghe nói tuần này truyện tạm nghỉ vì tác giả có vấn đề sức khỏe.

Thành phần từ

휴 nghỉ재 đăng tải

Nghĩa đen là "nghỉ đăng"; trái nghĩa với 연재 (đăng dài kỳ). Hán Việt: hưu tái.

Bạn nên biết

휴재하다 = tạm ngưng đăng; các nền tảng sẽ đăng 휴재 공지 "thông báo tạm nghỉ".