핑계가 · 핑계를
cái cớ, lý do thoái thác
Ví dụ
그는 바쁘다는 핑계로 모임에 오지 않았어요.
Anh ấy lấy cớ bận để không đến buổi gặp mặt.
Bạn nên biết
Mẫu chính: 핑계를 대다 (viện cớ) và -다는 핑계로 (lấy cớ là…).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
핑계가 · 핑계를
cái cớ, lý do thoái thác
Ví dụ
그는 바쁘다는 핑계로 모임에 오지 않았어요.
Anh ấy lấy cớ bận để không đến buổi gặp mặt.
Bạn nên biết
Mẫu chính: 핑계를 대다 (viện cớ) và -다는 핑계로 (lấy cớ là…).