한탄해요 · 한탄했어요 · 한탄할 거예요 · 한탄하세요
than thở, than vãn, oán thán
Ví dụ
그는 젊은 시절을 낭비한 것을 한탄했어요.
Anh ấy than thở vì đã lãng phí tuổi trẻ.
Thành phần từ
한 hận, tiếc+탄 than
Nghĩa đen là "thở dài tiếc hận". Hán Việt: hận thán.
Bạn nên biết
신세를 한탄하다 (than thân trách phận) là kết hợp kinh điển; 한탄 nói về bất hạnh của bản thân, không phải chuyện xã hội.